DL-500
Công nghệ “Sóng-và-đo” đầu tiên của thế giới

Máy thủy bình kĩ thuật số serie DL-500 của Topcon tối đa hóa hiệu suất làm việc và hạn chế tối đa những lỗi kĩ thuật, cung cấp sự chính xác và tốc độ đo thống nhất, bất chấp những kĩ năng vận hành.

Sử dụng công nghệ mật mã tiên tiến Random-Bidirectional (RAB), một thuật toán xử lí kĩ thuật số được tối ưu hóa, DL-500 cung cấp những phép đo chính xác, sự ổn định và tốc độ dưới rất nhiều điều kiện tự nhiên. Ngay cả khi những lớp đệm bề mặt một phần bị che phủ hay trong điều kiện ánh sáng mờ dưới 20 lux, chỉ một nút bấm kích hoạt đo và DL-500 sẽ ngay lập tức đưa ra kết quả đáng tin cậy.

Công nghệ “Sóng-và-đo” đầu tiên của thế giới cung cấp thêm dạng lựa chọn về khảo sát cho phép người gạt cần ra hiệu cho những người khác ra trước hoặc sau thay vì giữ họ ở tư thế thẳng. Phương pháp này vừa đơn giản, dễ sử dụng, nhanh hơn lại giảm mỏi mệt và ra kết quả chính xác hơn các phương pháp khác.

Những chương trình đo được cài đặt trước hỗ trợ những công việc sử dụng máy thủy bình cũng như những phép tính kèm theo. Bộ nhớ trong lưu trữ dữ liệu trường và có thể truyền tải trực tiếp đến máy tính qua một chuỗi những dây nối nhằm hạn chế lỗi.


Chiều cao

Đo chiều cao của điểm thấy trước (FS) so với chiều cao của cột mốc (điểm thấy sau).

Chiều cao của điểm xoay (TP) được sử dụng cho một cột mốc mới, cho phép đo thủy chuẩn liên tiếp.


Đào và lấp

Đào và lấp phần việc ở phạm vi đường dốc. Phép đo có thể đạt được độ chính xác lên đến 0.1mm hay 1mm (0.001 ft. hay 0.01 ft)

Khác biệt về chiều cao

Tự động hiển thị sự khác biệt về chiều cao giữa cột mốc (BS) và điểm thấy trước (FS) trong khoảng 0.1mm hay 1mm (0.001ft. hay 0.01ft.) đơn vị

Chiều cao trần

2 phép đo cung cấp kết quả về chiều cao của trần; cách thứ nhất là khi một người đứng trên mặt đất, người kia đứng ngược lại phía trên trần nhà. Ngoài ra thi chiều cao của trần cũng có thể được tính so với mốc chuẩn.


THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA SERI MÁY DL-500
ỐNG KÍNHDL-502DL-503
Độ Phóng Đại32X28X
Đường kính kính vật45mm (1.78in.)36mm (1.42in.)
Độ phân giải3”3.5”
Trường Nhìn1°20”1°20”
Khoảng Đo nhỏ nhất5.0ft. (1.5m)5.0ft. (1.5m)
Hình ảnhThuậnThuận
Tỷ số Stadia100100
Bù NghiêngDL-502DL-503
Kiểu bùCon Lắc tự động
Phạm vi bù±15’±15’
ĐO CAODL-502DL-503
Độ chính xác(Chính xác trong 1km đo đi đo về)
Hiển thị số điện tử
Kim loại0.6mm0.8mm
Thủy tinh1.0mm1.5mm
Cài Đặt1.0mm2.0mm
Phạm vi đo5.3 to 328ft. (1.6 to 100m)
Thời Gian Đo
Đo tinh3'
Đo thô1"1"
Hiển thị nhỏ nhất0.0001/0.001m, 0.001/0.01ft., 1/8in.


Đo Khoảng CáchDL-502DL-503
Độ chính xác
10m±0.4in. (±10mm)±0.4in. (±10mm)
10m
Download Video:

Thứ 4, 17-08-2011
DL-500 download
Download tài liệu:

Thứ 4, 17-08-2011
DL-500 download